單打一
đan đả nhất
Hán Việt: đan đả nhất · Pinyin: dān dǎ yī
Tổng quan
chỉ tập trung làm một việc: kinh doanh một nghề
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ tập trung làm một việc: kinh doanh một nghề
- Cihui chỉ tập trung làm một việc; kinh doanh một nghề。集中力量做一件事或只接觸某一方面的事物,而不管其他方面。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 集中全部的力量做一件事或只接觸單方面的事物,而不管其他方面。如:「我們先採單打一的方式,來解決這件事。」
Eng
- Cihui 單打一 āndǎyī v.p. 1. concentrate on one thing only 2. have a one-track mind