單打一

dān dǎ yīđan đả nhất

Hán Việt: đan đả nhất · Pinyin: dān dǎ yī

Tổng quan

kinh doanh một nghề

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓集中力量做一件事或只接触某一方面的事物,而不顾及其它方面。 2.一种结构简单的单响步枪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

集中全部的力量做一件事或只接觸單方面的事物,而不管其他方面。如:「我們先採單打一的方式,來解決這件事。」

Cấu tạo: 單 (đan) + 打 (đả) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ tập trung làm một việc: kinh doanh một nghề
  • Biên soạn v.p. 1. concentrate on one thing only 2. have a one-track mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集中全部的力量做一件事或只接觸單方面的事物,而不管其他方面。如:「我們先採單打一的方式,來解決這件事。」

Eng

  • Cihui 單打一 āndǎyī v.p. 1. concentrate on one thing only 2. have a one-track mind

Từ liên quan

Gần nghĩa

打一遭 · 單打 · 單打獨鬥 · 打一把刀 · 打一会儿盹