單獨的

đan độc đích

Hán Việt: đan độc đích

Tổng quan

riêng, riêng lẻ, cá nhân, độc đáo, riêng biệt, đặc biệt, cá nhân; người, vật riêng lẻ, (sinh vật học) cá thể riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả (động vật học) cá bơn, bàn chân, đế giày, nền, bệ, đế, đóng đế (giày…

Cấu tạo: (đan) + (độc) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui individual