單相思
đan tương tư
Hán Việt: đan tương tư · Pinyin: dān xiāng sī
Tổng quan
tương tư đơn phương | khao khát không được đáp lại
Nghĩa
Việt
- Cihui tương tư đơn phương | khao khát không được đáp lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 男女單方面的愛戀思慕。明.高濂《玉簪記》第一一齣:「單相思,今空害。丟下了一天丰采,並沒有半分恩愛。」也作「單戀」、「單思」、「單思病」。
Eng
- CC-CEDICT one-sided lovesickness; unrequited longing
- Cihui one-sided lovesickness; unrequited longing