單純化

đan thuần hóa

Hán Việt: đan thuần hóa

Tổng quan

sự đơn giản hoá, sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm

Cấu tạo: (đan) + (thuần) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đơn giản hoá, sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm