單部句
đan bộ cú
Hán Việt: đan bộ cú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 句子中只有主語或謂語部分的句子叫做單部句。這種句子雖只有主語或謂語一部分,但它也能表達完整的意思。例如「下雨了」即是缺乏主詞的單部句。
Eng
- Cihui 單部句 ānbùjù n. <lg.> one-member sentence
Hán Việt: đan bộ cú