噴出物

phún xuất vật

Hán Việt: phún xuất vật

Tổng quan

(địa lý,địa chất) vật phóng (của núi lửa...), (y học) chất bài tiết sự ợ, sự ợ hơi, sự phun (núi lửa)

Cấu tạo: (phún) + (xuất) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (địa lý,địa chất) vật phóng (của núi lửa...), (y học) chất bài tiết sự ợ, sự ợ hơi, sự phun (núi lửa)