噴射器

phún xạ khí

Hán Việt: phún xạ khí

Tổng quan

bằng huyền, đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black), huyền, màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền, tia (nước, máu, hơi...), vòi (ống nước...), (kỹ thuật) vòi phun, giclơ, (thông tục) máy bay phản lực, phun ra thành tia; làm bắn tia

Cấu tạo: (phún) + (xạ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng huyền, đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black), huyền, màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền, tia (nước, máu, hơi...), vòi (ống nước...), (kỹ thuật) vòi phun, giclơ, (thông tục) máy bay phản lực, phun ra thành tia; làm bắn tia

Eng

  • Cihui 噴射器 ēnshèqì n. spraying apparatus