噴油井

pēn yóu jǐng phún du tỉnh

Hán Việt: phún du tỉnh · Pinyin: pēn yóu jǐng

Tổng quan

giếng dầu phun, (thông tục) người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm người bình thơ; người yêu thơ, người đọc một cách hùng hồn khoa trương

Cấu tạo: (phún) + (du) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giếng dầu phun, (thông tục) người hay bộc lộ tâm sự, người hay thổ lộ tình cảm người bình thơ; người yêu thơ, người đọc một cách hùng hồn khoa trương