嗅觉

xiù juékhứu giác

Hán Việt: khứu giác · Pinyin: xiù jué

Tổng quan

khứu giác. 政治嗅覺 sự nhạy cảm chính trị 他們的反革命嗅覺是很靈的. khứu giác của bọn phản cách mạng rất nhạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

辨别物体气味的感觉。鼻腔上部的嗅细胞是嗅觉的感受细胞。引起嗅觉的适宜刺激是有气味的物质,绝大部分属于有机物质。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人體或一些動物鼻腔上的黏膜有嗅細胞,空氣中的氣味分子刺激嗅細胞,其神經衝動由嗅神經傳到大腦而產生嗅覺,能辨別物的香臭。也作「臭覺」。

Cấu tạo: 嗅 (khứu) + 覺 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mũi (người); mõm (súc vật), khứu giác; sự đánh hơi, mùi, hương vị, đầu mũi (của một vật gì), trả lời một cách sỗ sàng, trong cơn bực tức với mình lại tự mình làm hại thân mình, đi thẳng về phía trước, chỉ theo linh tính, (xem) grindstone, (xem) lead, (xem) look, người dễ uốn nắn; người bảo sao nghe vậy, phao câu (gà...), chõ mũi vào việc của người khác, phải trả một giá cắt cổ, choán chỗ ai, hất cẳng ai, làm cho ai chưng hửng, làm cho ai thất vọng, làm cho ai vỡ mộng, nói giọng mũi, kiểm diện, đếm số người có mặt, kiểm phiếu; lấy đa số để quyết định một vấn đề gì, hếch mũi nhại (ai), ngay…
  • Biên soạn 嗅覺 iùjué n. sense of smell

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體或一些動物鼻腔上的黏膜有嗅細胞,空氣中的氣味分子刺激嗅細胞,其神經衝動由嗅神經傳到大腦而產生嗅覺,能辨別物的香臭。也作「臭覺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辨别物体气味的感觉。鼻腔上部的嗅细胞是嗅觉的感受细胞。引起嗅觉的适宜刺激是有气味的物质,绝大部分属于有机物质。
  • Kaggle Zh-Vi nose

Eng

  • Cihui sense of smell
  • Tần suất từ 嗅覺 iùjué n. sense of smell , Tā zhèngzhì ∼ língmǐn. He's politically sharp

Đức

  • Handedict Geruchssinn

other

  • Nguồn khác Sự biết về mùi. Cảm giác về mùi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

视觉 · 触觉