嗓門兒

sǎng mén ér tảng môn nhi

Hán Việt: tảng môn nhi · Pinyin: sǎng mén ér

Tổng quan

Cấu tạo: (tảng) + (môn) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喉嚨裡發出的聲音。如:「他們倆越說嗓門兒越大,漸漸的就吵了起來。」

Eng

  • Cihui 嗓門兒 ǎngménr ►See sǎngmén