嗓门儿

sǎng mén értảng môn nhi

Hán Việt: tảng môn nhi · Pinyin: sǎng mén ér

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

嗓音:~大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喉嚨裡發出的聲音。如:「他們倆越說嗓門兒越大,漸漸的就吵了起來。」

Cấu tạo: 嗓 (tảng) + 門 (môn) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giọng nói
  • Biên soạn ►See sǎngmén

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗓音:~大。

Eng

  • Cihui 嗓門兒 ǎngménr ►See sǎngmén

Đức

  • Handedict Kehlkopf

Từ liên quan

Gần nghĩa

嗓门眼 · 嗓门 · 嗓门大 · 门儿清 · 嗓门喊破 · 嗓门沙哑 · 門兒 · 门儿