嗜好

shì hào thị hảo

Hán Việt: thị hảo · Pinyin: shì hào

Tổng quan

sở thích | say mê | thói quen | nghiện am thích. thị hiếu thị hiếu ☆Ham thích.

Cấu tạo: (thị) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sở thích | say mê | thói quen | nghiện am thích. thị hiếu thị hiếu ☆Ham thích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡本性所愛好的,皆稱為「嗜好」。今指特別深的愛好。如:「看電影是我的嗜好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喜好,特殊的爱好; 今多以指不良的爱好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喜好,特殊的爱好。 2.今多以指不良的爱好。

Eng

  • CC-CEDICT hobby; indulgence; habit; addiction
  • Cihui hobby; indulgence; habit; addiction

ja

  • JMdict taste|liking|preference

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爱好

Từ trái nghĩa

嫌忌