嗜好

shì hàothị hảo

Hán Việt: thị hảo · Pinyin: shì hào

Tổng quan

ham mê; ham thích; sở thích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喜好,特殊的爱好。 2.今多以指不良的爱好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凡本性所愛好的,皆稱為「嗜好」。今指特別深的愛好。如:「看電影是我的嗜好。」

Cấu tạo: 嗜 (thị) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sở thích
  • VietPhrases ham thích; sở thích
  • Tần suất từ Ham thích.; sở thích riêng; công việc phụ; việc lặt vặt, khuynh hướng, xu hướng, chí hướng, sự tiêu khiển, sự giải trí sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến, sự thích, sự ưa thích, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự cả tin; tính ngây thơ (y học) bệnh gút, giọt, cục (máu...), vết vấy bẩn sự thưởng thức, sự hưởng, sự khoái trá, sự thích thú thú riêng, sở thích riêng, (từ cổ,nghĩa cổ) con ngựa nhỏ, (sử học) xe đạp cổ xưa, (động vật học) chim cắt sự nuông chiều, sự chiều theo, sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê), đặc ân, sự gia hạn (coi như một đặc ân), (tôn giáo) sự xá tội thiên…
  • Biên soạn 嗜好 shìhào* n. 1. hobby

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡本性所愛好的,皆稱為「嗜好」。今指特別深的愛好。如:「看電影是我的嗜好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喜好,特殊的爱好。 2.今多以指不良的爱好。
  • Kaggle Zh-Vi avocation

Eng

  • JMdict taste
  • JMdict liking
  • JMdict preference
  • Cihui hobby; indulgence; habit; addiction
  • Tần suất từ 嗜好 shìhào* n. 1. hobby , Nǐ yǒu shénme ∼? What's your hobby? 2. addiction; habit

Đức

  • Handedict lieben

ja

  • JMdict 嗜好(しこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爱好

Từ trái nghĩa

嫌忌