嗜殺的

thị sát đích

Hán Việt: thị sát đích

Tổng quan

khát máu, tàn bạo /'blʌdi'maindid/, vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu, tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded), đỏ như máu, uộc bloody, hết sức, vô cùng, chết tiệt, trời đánh thánh vật, làm vấy máu, làm đỏ máu

Cấu tạo: (thị) + (sát) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khát máu, tàn bạo /'blʌdi'maindid/, vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu, tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded), đỏ như máu, uộc bloody, hết sức, vô cùng, chết tiệt, trời đánh thánh vật, làm vấy máu, làm đỏ máu