嗜睡症

shì shuì zhèng thị thụy chứng

Hán Việt: thị thụy chứng · Pinyin: shì shuì zhèng

Tổng quan

chứng ngủ nhiều | quá buồn ngủ (y học)

Cấu tạo: (thị) + (thụy) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng ngủ nhiều | quá buồn ngủ (y học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。為大腦內控制睡眠部位發生障礙的神經疾病。其症狀是無法抑制的突然在白天入睡,每次發作可持續幾分鐘到幾小時不等。好發於青春期男性。此症和平日因工作過度、肥胖、使用藥物或喝酒引起的打瞌睡無關。可開予興奮劑或採取防範措施,以免在睡夢中發生意外。

Eng

  • CC-CEDICT hypersomnia|excessive sleepiness (medical)
  • Cihui hypersomnia; excessive sleepiness (medical)