嗟嘆
ta thán
Hán Việt: ta thán · Pinyin: jiē tàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hở than. ta thán ta thán ☆Thở than.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.讚美。《詩經.大序》:「情動於中而形於言,言之不足,故嗟嘆之,嗟嘆之不足,故永歌之,永歌之不足,不知手之舞之,足之蹈之也。」 2.感嘆、嘆息。《初刻拍案驚奇》卷一六:「平之嗟嘆不已,道:『尊兄且自寧耐,毋得過傷!』」
Eng
- Cihui 嗟嘆 iētàn v. <wr.> sigh with grief/regret
ja
- JMdict lamentation|deploring|admiration|praise