嗾使

sǒu shǐ thốc sử

Hán Việt: thốc sử · Pinyin: sǒu shǐ

Tổng quan

xúi giục (làm chuyện xấu)。挑動指使別人做壞事。

Cấu tạo: (thốc) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúi giục (làm chuyện xấu)。挑動指使別人做壞事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑動、指使。宋.周密《志雅堂雜鈔.卷上.圖畫碑帖》:「百姓冉興,為人嗾使打鼓告官家差役不均。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使唤狗。比喻怂恿别人做坏事为人嗾使。

Eng

  • Cihui 嗾使 ǒushǐ v. instigate; abet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挑拨 · 教唆