教唆
giáo toa
Hán Việt: giáo toa · Pinyin: jiào suō
Tổng quan
xúi giục; xúi bẩy; xúi bảo (người khác làm việc xấu)
怂恿指使(别人做坏事)~犯。
指使他人作不正當的事。元.無名氏《賺蒯通》第四折:「當初韓信是你教唆他來?」《初刻拍案驚奇》卷三三:「包龍圖道:『莫非是你包攬官司,教唆他的?』」
Nghĩa
Việt
- Cihui kích động
- Cihui đồng lõa
- Tần suất từ khích; tiếp tay; xúi bẩy; xúi giục; xúi bẩy, xúi giục, khích, tiếp tay (ai làm bậy) xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu, tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy; xúi giục , kích động , đồng lõa; giáo toa: xúi giục/xúi bẩy/xúi bảo; xúi giục; xúi bẩy; xúi bảo (người khác làm việc xấu); xúi bẩy; xúi bảo
- Biên soạn 教唆 iàosuō* v. instigate; abet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指使他人作不正當的事。元.無名氏《賺蒯通》第四折:「當初韓信是你教唆他來?」《初刻拍案驚奇》卷三三:「包龍圖道:『莫非是你包攬官司,教唆他的?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怂恿指使(别人做坏事)~犯。
- Kaggle Zh-Vi abet
Eng
- JMdict instigation
- JMdict incitement
- Cihui to instigate; to incite; to abet
- Tần suất từ 教唆 iàosuō* v. instigate; abet , Zhège zuìfàn ∼ xiǎoháir gàn huàishì. The criminal taught children to do bad things
Đức
- Handedict Anstiftung
ja
- JMdict 教唆(きょうさ)