嗾
thốc
Hán Việt: thốc · Pinyin: zú
Tổng quan
xúi giục kích động
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zú |
|---|---|
| Hán Việt | thốc |
| Quảng Đông | sau1 |
| Mân Nam | tsa̍k |
| Nhật Bản | SOSONOKASU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄙㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuh |
| Phản thiết | 素口反 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xuýt, xuýt chó cắn người gọi là {thốc}. Phàm sai khiến kẻ ác làm hại người cũng gọi là {thốc}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗾 (形声。从口,族声。本义使狗;发出使狗咬人的声音) 同本义 公嗾夫獒焉--《左传·宣公二年》 嗾犬狺狺相索索,舐掌偏宜佩兰客。--唐·李贺《公无出门》 教唆,指使 豪嗾家奴乱捶之…--《聊斋志异》 泛指使唤;呼之使行 那只白鹅,见地下有血,各处流动,就来吃血,穿珠人把鹅嗾去,不久又复走来。--沈从文《月下小景》 嗾使 观音坡那回事他其实没有嗾使别人去干,完全是那此侉子好管闲是闲非。--张天翼《清明 嗾sǒu ⒈用嘴发出声音,驱使狗活动。 ⒉怂恿,教唆指使~使。
Eng
- CC-CEDICT to urge on|incite
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇后切,音叟。【說文】使犬聲。【玉篇】《方言》秦晉冀隴謂使大曰嗾。【左傳·宣二年】公嗾夫獒焉。【疏】服虔云:嗾,㖩也。【釋文】嗾,素口反。服本作㖩。【廣韻】同𠻛。 又【唐韻】蘇奏切【集韻】【韻會】【正韻】先奏切,𠀤音漱。或作族。又【廣韻】倉奏切【集韻】千𠋫切,𠀤音湊。或作𠻛。又【集韻】蘇臥切,音䐝。又【集韻】【類篇】𠀤先侯切,音摗。或作𠻛〈氵造〉。又【集韻】作木切,音鏃。或作𠻛,義𠀤同。
Thuyết Văn
使犬聲。 从口。族聲。 春秋傳曰。公嗾夫獒。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見左傳宣二年。使犬者、作之噬也。方言曰。秦晉之西鄙自冀隴而西使犬曰哨。郭音騷。哨與嗾一聲之轉。公羊疏云。今呼犬謂之屬。 穌奏切。三部。釋文素口反。 按嗾服本作取。云取嗾也。嗾夫獒。使之噬盾也。今本釋文、正義皆譌亂。取誤爲㖩。
【嗾】(thốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 族 (tộc) Phiên thiết: 穌奏切 → tô + tấu Nghĩa: 使犬 thanh。 từ khẩu (miệng)。族 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。公嗾夫獒。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㖩 · 𠻛 · 𠻣 · 𡂡