嘈杂
tào tạp
Hán Việt: tào tạp · Pinyin: cáo zá
Tổng quan
ầm ĩ; ồn ào; huyên náo (âm thanh). 人聲嘈雜 tiếng người huyên náo 聲音嘈雜刺耳 âm thanh ồn ào nhức tai
(声音)杂乱; 喧闹:人声~, 声音~刺耳。
形容聲音喧鬧、雜亂。《紅樓夢》第五三回:「一夜人聲嘈雜,語笑喧闐,爆竹起火絡繹不絕。」《文明小史》第三回:「聽了聽二門外頭那人聲越發嘈雜,甚至拿磚頭撞的二門鼕鼕的響,其勢岌岌可危。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ồn ào
- Cihui ầm ĩ
- Tần suất từ tào tạp: ồn ào/ầm ĩ/huyên náo; ầm ĩ; huyên náo
- Biên soạn noisy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲音喧鬧、雜亂。《紅樓夢》第五三回:「一夜人聲嘈雜,語笑喧闐,爆竹起火絡繹不絕。」《文明小史》第三回:「聽了聽二門外頭那人聲越發嘈雜,甚至拿磚頭撞的二門鼕鼕的響,其勢岌岌可危。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (声音)杂乱; 喧闹:人声~, 声音~刺耳。
Eng
- Cihui noisy; clamorous
- Tần suất từ s.v. noisy , Zhège jiēqū hěn ∼. This block is noisy
Đức
- Handedict lärmend