安静
an tĩnh
Hán Việt: an tĩnh · Pinyin: ān jìng
Tổng quan
TỊNH, TĨNH; yên lặng; yên tĩnh. 病人需要安靜 người bệnh cần phải được yên tĩnh; yên ổn; bình tĩnh; bình thản; ngon giấc; yên giấc; yên bình. 孩子睡得很安靜 con ngủ yên giấc
没有声音; 没有吵闹和喧哗:病房里很~; 安稳平静:孩子睡得很~, 过了几年~生活; 沉静稳重:下围棋要有一份~的心境。
1.平靜無事。《老殘遊記》第七回:「果能使地方安靜,雖無不次之遷,要亦不至於凍餒。」也作「安靖」。 2.安穩無聲。《三國演義》第一○四回:「軍中安靜如常,切勿舉哀。」《紅樓夢》第五二回:「翻騰至掌燈,剛安靜了些。只見寶玉回來,進門就嗐聲跺腳。」 3.氣度沉穩。《紅樓夢》第五五回:「只不過是言語安靜,性情和順而已。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn quiet; peaceful ◆v. be quiet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平靜無事。《老殘遊記》第七回:「果能使地方安靜,雖無不次之遷,要亦不至於凍餒。」也作「安靖」。 2.安穩無聲。《三國演義》第一○四回:「軍中安靜如常,切勿舉哀。」《紅樓夢》第五二回:「翻騰至掌燈,剛安靜了些。只見寶玉回來,進門就嗐聲跺腳。」 3.氣度沉穩。《紅樓夢》第五五回:「只不過是言語安靜,性情和順而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有声音; 没有吵闹和喧哗:病房里很~; 安稳平静:孩子睡得很~, 过了几年~生活; 沉静稳重:下围棋要有一份~的心境。
- Kaggle Zh-Vi hush
Eng
- JMdict rest
- JMdict quiet
- JMdict repose
- Cihui quiet; peaceful; calm
Đức
- Handedict ruhig, still, friedlich
ja
- JMdict 安静(あんせい)
other
- Nguồn khác Yên ổn, không có việc gì xảy ra
- Nguồn khác Cũng chỉ sự yên lặng, không có tiếng động