嘉會

jiā huì gia hội

Hán Việt: gia hội · Pinyin: jiā huì

Tổng quan

dịp cát tường | yến tiệc lớn

Cấu tạo: (gia) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịp cát tường | yến tiệc lớn
  • Cihui gia hội gia hội ☆Bữa tiệc lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛大的宴集。《晉書.卷二二.樂志上》:「嘉會置酒,嘉賓充庭。」 2.難得的機會。《文選.李陵.與蘇武詩三首之二》:「嘉會難再遇,三載為千秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓众美相聚; 欢乐的聚会。多指美好的宴集; 昌盛的际会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓众美相聚。 2.欢乐的聚会。多指美好的宴集。 3.昌盛的际会。

Eng

  • CC-CEDICT auspicious occasion|grand feast
  • Cihui auspicious occasion; grand feast

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盛会