盛会
thịnh hội
Hán Việt: thịnh hội · Pinyin: shèng huì
Tổng quan
hội họp lớn; hội họp long trọng. cuộc họp đoàn kết
1.盛大的聚会。
盛大的聚會。《西遊記》第六回:「既無盛會,又不傳杯,汝等可跟貧僧去見玉帝。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đại hội
- Cihui sự kiện nổi bật
- Tần suất từ đám rước lộng lẫy, hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời, (nghĩa bóng) cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch; thình cối/thình hội/thịnh cối/thịnh hội: sự kiện/thịnh hội/hội họp lớn/hội họp long trọng; thịnh hội; hội họp lớn; hội họp long trọng
- Biên soạn 盛會 shènghuì n. distinguished gathering; grand meeting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盛大的聚會。《西遊記》第六回:「既無盛會,又不傳杯,汝等可跟貧僧去見玉帝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.盛大的聚会。
Eng
- JMdict successful meeting
- Cihui pageant; distinguished meeting
- Tần suất từ 盛會 shènghuì n. distinguished gathering; grand meeting
Đức
- Handedict Pomp, Schauspiel
ja
- JMdict 盛会(せいかい)