嘉年華會

jiā nián huá huì gia niên hoa hội

Hán Việt: gia niên hoa hội · Pinyin: jiā nián huá huì

Tổng quan

ngày hội (trước trai giới), cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình, sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi

Cấu tạo: (gia) + (niên) + (hoa) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày hội (trước trai giới), cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình, sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘉年華為英語carnival的音譯。天主教及東正教地區在四旬節前三天至七天內,舉行以食肉嬉戲、縱酒狂歡、縱情歌舞盛會。也稱為「狂歡節」、「謝肉祭」。