嘉言懿行
gia ngôn ý hành
Hán Việt: gia ngôn ý hành · Pinyin: jiā yán yì xíng
Tổng quan
書 lời nói hay, cử chỉ đẹp; lời nói và hành động đẹp (mang ý nghĩa giáo dục)。有教育意義的好言語和好行為。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 lời nói hay, cử chỉ đẹp; lời nói và hành động đẹp (mang ý nghĩa giáo dục)。有教育意義的好言語和好行為。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美善的言語與良好的行為。也作「嘉言善行」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘉、懿:善、美。有教育意义的好言语和好行为。
- Tân Hoa Tự Điển 嘉、懿善、美。有教育意义的好言语和好行为。
Eng
- Cihui 嘉言懿行 iāyányìxíng f.e. wise words and noble deeds