嘉賓

jiā bīn gia tân

Hán Việt: gia tân · Pinyin: jiā bīn

Tổng quan

khách quý | khách mời danh dự | khách mời (trong chương trình)

Cấu tạo: (gia) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách quý | khách mời danh dự | khách mời (trong chương trình)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱來賓。《詩經.小雅.鹿鳴》:「我有旨酒,以燕樂嘉賓之心。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之九》:「五色曜朝日,嘉賓四面會。」 2.雀。唐.李嶠〈雀〉詩:「大廈初成日,嘉賓集杏梁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊贵的客人:~如云|~满座。

Eng

  • CC-CEDICT esteemed guest|honored guest|guest (on a show)
  • Cihui esteemed guest; honored guest; guest (on a show)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贵客 · 贵宾