嘌呤
PHIÊU LINH
Hán Việt: PHIÊU LINH · Pinyin: piào lìng
Tổng quan
piu-rin (hợp chất hữu cơ)
一种含氮的杂环化合物。以它为骨架构成的化合物如鸟嘌呤(用g表示)和腺嘌呤(用a表示),是组成核酸的碱基。
構成核酸的氮鹼基之一類。為含氮不飽和雙環結構,是核酸的主要成分。
Nghĩa
Việt
- Cihui purine (từ mượn)
- Tần suất từ purine (từ mượn); piu-rin (hợp chất hữu cơ); piu-rin
- Biên soạn 嘌呤 iàolìng n. <chem.> purine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 構成核酸的氮鹼基之一類。為含氮不飽和雙環結構,是核酸的主要成分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种含氮的杂环化合物。以它为骨架构成的化合物如鸟嘌呤(用g表示)和腺嘌呤(用a表示),是组成核酸的碱基。
- Kaggle Zh-Vi purin
Eng
- Cihui purine (loanword)
- Tần suất từ 嘌呤 iàolìng n. <chem.> purine
Đức
- Handedict Purin (S, Chem)