呤
Nôm LIỆNG
Pinyin: lìng · Nôm: LIỆNG
Tổng quan
cách phát âm ở Đài Loan [ling2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lìng |
|---|---|
| Âm Nôm | liệng |
| Quảng Đông | ling4 |
| Nhật Bản | SASAYAKI |
| Hàn Quốc | 령 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呤呤 见嘌呤” 呤lìng
Eng
- CC-CEDICT used in 呤呤[ling2 ling2]
- CC-CEDICT used in 嘌呤[piao4 ling4], Taiwan pr. [ling2]
other
- Nguồn khác Nuôi nấng. 官𬦹湄家堂床 功𫰤呤恒𬀫圤𬳨 Quan tẻo mừa gia đáng giường ngân Công mẻ liệng hằng vằn khỏi mả (N.Q.) (Chàng quay trở về nhà: nghĩ đến công mẹ nuôi nấng bấy lâu ta lớn). Gia đáng, giường ngân: gia đường, giường bạc, đều để chỉ gia đình, nhà cửa
- Nguồn khác liệng (nuôi nấng) [Eng: raise, bring up, foster]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤郞丁切,音靈。【玉篇】啨呤也。 又【廣韻】𡌨蒼云:呤呤,語也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư