piāo

Pinyin: piāo

Tổng quan

(văn học) nhanh tốc độ cách phát âm Đài Loan: [piao1]

嘌呤 · 腺嘌呤 · 鸟嘌呤 · 黄嘌呤 · 嘌唱 · 嘌呤碱尿 · 嘌呤碱血 · 嘌呤血症

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiāo
Quảng Đôngpiu1
Nhật BảnHEU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổphjeu
Baxter-Sagartpʰjew
Hán ngữ Thượng cổpʰjew
Phản thiết𤰞遙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 疾速。《詩經.檜風.匪風》:「匪風飄兮,匪車嘌兮。」 [動] 說。明.湯顯祖《牡丹亭》第一四齣:「教他有人問著休胡嘌!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘌〈形〉 疾速 嘌,疾也。从口,票声。--《说文》 匪风飘兮,匪车嘌兮。--《诗·桧风·匪车》 嘌 〈动〉 说(用于贬义) 嘌呤 嘌piào 嘌piāo 1.疾速。 2.念唱;说。 3.谓柔美曲折的民间唱法。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) fast|speedy|used in 嘌呤[piao4 ling4]|Taiwan pr. [piao1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】撫招切【正韻】紕招切,𠀤音飄。【詩·檜風】匪車嘌兮。【傳】嘌嘌,無節度也。【釋文】嘌又作票,匹遙反。 又【廣韻】疾吹貌。 又【集韻】【韻會】𠀤𤰞遙切,音標。疾也,聲也。 又【集韻】匹妙切,音嫖。車行疾無節也。 又【正字通】《廣韻》讀如瓢。《程大昌·演繁露》曰:今世歌曲皆古鄭衞汎濫者,曰嘌唱。嘌音瓢。○按《廣韻》無瓢音,《正字通》誤。【說文】本作𡄺。

Thuyết Văn

疾也。 从口。票聲。 詩曰。匪車嘌兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

檜風。匪車嘌兮。毛曰。嘌嘌、無節度也。按無節度者、卽上章所云疾驅。非有道之車也。 撫招切。二部。

【嘌】 (phiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 票 (phiếu) Phiên thiết: Phủ chiêu thiết Thượng tự: 撫 (phủ) | Hạ tự: 招 (chiêu) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: phiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡄺