嘎嘣脆

gā bēng cuì

Pinyin: gā bēng cuì

Tổng quan

1. giòn; rất giòn; ròn。很脆。 2. dứt khoát; thẳng thắn (lời nói và hành động)。形容直截了當;乾脆。 說話辦事嘎嘣脆。 lời nói và hành động dứt khoát

Cấu tạo: + + (thúy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. giòn; rất giòn; ròn。很脆。 2. dứt khoát; thẳng thắn (lời nói và hành động)。形容直截了當;乾脆。 說話辦事嘎嘣脆。 lời nói và hành động dứt khoát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉很脆; 形容直截了当;干脆说话办事~。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①很脆。②形容直截了当;干脆说话办事~。