嘎巴兒

gā bā ér

Pinyin: gā bā ér

Tổng quan

dính: bám

Cấu tạo: + (ba) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dính: bám
  • Cihui dính; bám (hồ, cháo khô dính trên vật khác)。附著在器物上的幹了的粥、糨糊等。 衣裳上還有粥嘎巴兒。 trên áo còn dính vết cháo khô.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾涸凝結的東西。如:「瞧你的衣服上還留著粥嘎巴兒,準是吃過早餐了!」

Eng

  • Cihui 嘎巴兒 ābar n. <topo.> 1. crust 2. scab M:²kuài