嘖有煩言

zé yǒu fán yán sách hữu phiền ngôn

Hán Việt: sách hữu phiền ngôn · Pinyin: zé yǒu fán yán

Tổng quan

phàn nàn oán trách

Cấu tạo: (sách) + (hữu) + (phiền) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phàn nàn oán trách
  • Cihui phàn nàn oán trách。很多人說不滿意的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指人多嘴雜。語出《左傳.定公四年》:「會同難,嘖有煩言,莫之治也。」今多用以指眾人發出怨言。唐.陸贄〈興元賀吐蕃尚結贊抽軍迴歸狀〉:「而乃邀求寖多,翻覆靡定,託因細事,嘖有煩言。」《聊齋志異.卷七.細柳》:「里人見而憐之,納繼室者,皆引細娘為戒,嘖有煩言,女亦稍稍聞之,而莫不為意。」

Eng

  • Cihui 嘖有煩言 éyǒufányán f.e. there are many complaints