嘮叨的

lao thao đích

Hán Việt: lao thao đích

Tổng quan

như bà đối với cháu; quá nuông chiều mè nheo, sự rầy la, hay mè nheo, hay rầy la (thông tục) đói bụng, kiến bò bụng (Mỹ, (thông tục)) xem pernickety

Cấu tạo: (lao) + (thao) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như bà đối với cháu; quá nuông chiều mè nheo, sự rầy la, hay mè nheo, hay rầy la (thông tục) đói bụng, kiến bò bụng (Mỹ, (thông tục)) xem pernickety