嘲弄

cháo nòng trào lộng

Hán Việt: trào lộng · Pinyin: cháo nòng

Tổng quan

chế giễu | chọc ghẹo | đùa cợt ười giỡn. trào lộng trào lộng ☆Cười giỡn.

Cấu tạo: (trào) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chế giễu | chọc ghẹo | đùa cợt ười giỡn. trào lộng trào lộng ☆Cười giỡn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調笑戲弄。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「好為可笑詩賦,誂撆邢、魏諸公,眾共嘲弄,虛相讚說。」《聊齋志異.卷九.鳳仙》:「八仙見劉,惟掩口而笑,鳳仙輒與嘲弄。」 2.吟詠、唱和。宋.范成大〈巫山高〉詩:「楚客詞章元是諷,紛紛餘子空嘲弄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘲笑戏弄:好好儿讲道理,不要~人。

Eng

  • CC-CEDICT to tease|to poke fun at|to make fun of
  • Cihui to tease; to poke fun at; to make fun of

ja

  • JMdict scorn|mockery|ridicule

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嘲笑