嘲弄

cháo nòngtrào lộng

Hán Việt: trào lộng · Pinyin: cháo nòng

Tổng quan

giễu cợt

新华 · Tân Hoa Đại lục

嘲笑戏弄:好好儿讲道理,不要~人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.調笑戲弄。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「好為可笑詩賦,誂撆邢、魏諸公,眾共嘲弄,虛相讚說。」《聊齋志異.卷九.鳳仙》:「八仙見劉,惟掩口而笑,鳳仙輒與嘲弄。」 2.吟詠、唱和。宋.范成大〈巫山高〉詩:「楚客詞章元是諷,紛紛餘子空嘲弄。」

Cấu tạo: 嘲 (trào) + 弄 (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cười giỡn.; sự nói đùa, sự giễu cợt, những nhân vật vui tính cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu chế nhạo, nhạo báng, chế giễu; làm trò cười xem derisive ma, quỷ, điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp, sự giận dữ, sự tức giận, người hung ác, người nanh ác, người ác độc, người quỷ quyệt, người xảo quyệt, người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc, thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in), thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt, lò than, lò nung, máy xé (vải vụn, giẻ rách), thằng quỷ ranh (hoặc tỏ ý chê là khó ưa, khó chịu, hoặc tỏ ý khen ai là đáng chú ý, vui…
  • Biên soạn 嘲弄 háonòng v. mock; deride

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調笑戲弄。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「好為可笑詩賦,誂撆邢、魏諸公,眾共嘲弄,虛相讚說。」《聊齋志異.卷九.鳳仙》:「八仙見劉,惟掩口而笑,鳳仙輒與嘲弄。」 2.吟詠、唱和。宋.范成大〈巫山高〉詩:「楚客詞章元是諷,紛紛餘子空嘲弄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘲笑戏弄:好好儿讲道理,不要~人。
  • Kaggle Zh-Vi banter

Eng

  • JMdict scorn
  • JMdict mockery
  • JMdict ridicule
  • Cihui to tease; to poke fun at; to make fun of
  • Tần suất từ to tease; to poke fun at; to make fun of

ja

  • JMdict 嘲弄(ちょうろう)

other

  • Nguồn khác Cười giỡn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嘲笑