嘲笑者

trào tiếu giả

Hán Việt: trào tiếu giả

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người quay vấn đáp (học sinh) người hay chế giễu, người hay đùa cợt; người hay phỉ báng

Cấu tạo: (trào) + (tiếu) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người quay vấn đáp (học sinh) người hay chế giễu, người hay đùa cợt; người hay phỉ báng