嘲風詠月

cháo fēng yǒng yuètrào phong vịnh nguyệt

Hán Việt: trào phong vịnh nguyệt · Pinyin: cháo fēng yǒng yuè

Tổng quan

"chinese_explanation": "指描写风云月露等景象而思想内容贫乏的写作。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指描写风云月露等景象而思想内容贫乏的写作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

文人吟詠風月一類的作品。元.喬吉《揚州夢》第三折:「知音呂借意兒嘲風詠月,有體段當場兒攧竹分茶。」也作「嘲風弄月」。

Cấu tạo: 嘲 (trào) + 風 (phong) + 詠 (vịnh) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指描写风云月露等景象而思想内容贫乏的写作。"}
  • Biên soạn 嘲風詠月 háofēngyǒngyuè f.e. <trad> to sport with the wind and sing of the moon (of poets)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文人吟詠風月一類的作品。元.喬吉《揚州夢》第三折:「知音呂借意兒嘲風詠月,有體段當場兒攧竹分茶。」也作「嘲風弄月」。

Eng

  • Cihui 嘲風詠月 háofēngyǒngyuè f.e. <trad> to sport with the wind and sing of the moon (of poets)

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘲風弄月 · 詠月嘲風 · 咏月嘲风 · 嘲风弄月 · 咏月嘲花 · 詠月嘲花