嘲風詠月

cháo fēng yǒng yuè trào phong vịnh nguyệt

Hán Việt: trào phong vịnh nguyệt · Pinyin: cháo fēng yǒng yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (trào) + (phong) + (vịnh) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文人吟詠風月一類的作品。元.喬吉《揚州夢》第三折:「知音呂借意兒嘲風詠月,有體段當場兒攧竹分茶。」也作「嘲風弄月」。

Eng

  • Cihui 嘲風詠月 háofēngyǒngyuè f.e. <trad> to sport with the wind and sing of the moon (of poets)