嘲罵地

trào mạ địa

Hán Việt: trào mạ địa

Tổng quan

với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc, châm chọc

Cấu tạo: (trào) + (mạ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc, châm chọc