嘴啃地

zuǐ kěn dìCHUỶ KHẲNG ĐÍCH

Hán Việt: CHUỶ KHẲNG ĐÍCH · Pinyin: zuǐ kěn dì

Tổng quan

ĐỊA chúi nhủi; chúi lủi; chúi đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指脸向下跌倒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

臉朝下跌倒。《醒世姻緣傳》第一五回:「我想起來,他使咱們這些銀子,要不按他個嘴啃地,叫他善便去了,他就展牙。」也稱為「狗吃屎」、「嘴吃屎」。

Cấu tạo: 嘴 (chủy) + 啃 + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngã sấp mặt
  • VietPhrases chúi lủi; chúi đầu
  • Biên soạn 嘴啃地 uǐkěndì id. fall prostrate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臉朝下跌倒。《醒世姻緣傳》第一五回:「我想起來,他使咱們這些銀子,要不按他個嘴啃地,叫他善便去了,他就展牙。」也稱為「狗吃屎」、「嘴吃屎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指脸向下跌倒。

Eng

  • Cihui 嘴啃地 uǐkěndì id. fall prostrate

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘴啃泥