嘴皮子

zuǐ pí zi chủy bì tử

Hán Việt: chủy bì tử · Pinyin: zuǐ pí zi

Tổng quan

nghĩa đen: đôi môi | nghĩa bóng: nói leo lẻo

Cấu tạo: (chủy) + (bì) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đôi môi | nghĩa bóng: nói leo lẻo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘴脣。引申為能說善辯的口才。如:「他老愛耍嘴皮子。」也稱為「嘴抹兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴唇。亦借指说话的技巧;口头表达的能力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.嘴唇。亦借指说话的技巧;口头表达的能力。

Eng

  • CC-CEDICT lit. lips|fig. glib talk
  • Cihui lit. lips; fig. glib talk