噁心的

Tổng quan

có rận; có chấy, puộc thưa khuẫn bần tiện; ghê gớm, (từ lóng) (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh, buồn nôn, (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại, (thông tục) chán, ngán, ngấy, (thông tục) đau khổ, ân hận, nhớ, xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn)

Cấu tạo: + (tâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có rận; có chấy, puộc thưa khuẫn bần tiện; ghê gớm, (từ lóng) (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh, buồn nôn, (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại, (thông tục) chán, ngán, ngấy, (thông tục) đau khổ, ân hận, nhớ, xuýt (chó) ((thường), (mỉ…