噤口不言

jìn kǒu bù yán cấm khẩu bất ngôn

Hán Việt: cấm khẩu bất ngôn · Pinyin: jìn kǒu bù yán

Tổng quan

Cấu tạo: (cấm) + (khẩu) + (bất) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「啞口無言」。見「啞口無言」條。01.唐.呂嚴〈寄白龍洞劉道人〉詩:「近來世上人多詐,盡著布衣稱道者。問他金木是何般,噤口不言如害啞。」<a name="頓口無言"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噤:闭口不作声。闭着嘴不说话。

Eng

  • Cihui 噤口不言 ìnkǒubùyán f.e. be tongue-tied