器具的

khí cụ đích

Hán Việt: khí cụ đích

Tổng quan

(thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện, (như) implementary dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện, (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện, (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí, (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí, (ngôn ngữ học) cách công cụ

Cấu tạo: (khí) + (cụ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện, (như) implementary dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện, (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện, (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí, (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạ…