器械

qì xiè khí giới

Hán Việt: khí giới · Pinyin: qì xiè

Tổng quan

dụng cụ | nhạc cụ | thiết bị | vũ khí ồ dùng — Đồ dùng để đánh nhau. khí giới khí giới ☆Đồ dùng — Đồ dùng để đánh nhau.

Cấu tạo: (khí) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ | nhạc cụ | thiết bị | vũ khí ồ dùng — Đồ dùng để đánh nhau. khí giới khí giới ☆Đồ dùng — Đồ dùng để đánh nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.構造較精密或有專門用途的器具。《莊子.徐无鬼》:「百工有器械之巧,則壯。」《紅樓夢》第五九回:「連日收拾馱橋器械。」 2.兵器、武器。《三國演義》第五三回:「整點精兵器械,出城迎敵。」《儒林外史》第三九回:「把那幾百個番子,猶如砍瓜切菜,儘數都砍死了,旗幟器械,得了無數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工具。亦泛指用具; 指武器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.工具。亦泛指用具。 2.指武器。

Eng

  • CC-CEDICT apparatus|instrument|equipment|weapon
  • Cihui apparatus; instrument; equipment; weapon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

工具