器械

qì xièkhí giới

Hán Việt: khí giới · Pinyin: qì xiè

Tổng quan

dụng cụ (chuyên môn). dụng cụ thể thao. 醫療器械. dụng cụ y tế. 器械體操. dụng cụ thể thao.; vũ khí; khí giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.工具。亦泛指用具。 2.指武器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.構造較精密或有專門用途的器具。《莊子.徐无鬼》:「百工有器械之巧,則壯。」《紅樓夢》第五九回:「連日收拾馱橋器械。」 2.兵器、武器。《三國演義》第五三回:「整點精兵器械,出城迎敵。」《儒林外史》第三九回:「把那幾百個番子,猶如砍瓜切菜,儘數都砍死了,旗幟器械,得了無數。」

Cấu tạo: 器 (khí) + 械 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. apparatus; machine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.構造較精密或有專門用途的器具。《莊子.徐无鬼》:「百工有器械之巧,則壯。」《紅樓夢》第五九回:「連日收拾馱橋器械。」 2.兵器、武器。《三國演義》第五三回:「整點精兵器械,出城迎敵。」《儒林外史》第三九回:「把那幾百個番子,猶如砍瓜切菜,儘數都砍死了,旗幟器械,得了無數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.工具。亦泛指用具。 2.指武器。
  • Kaggle Zh-Vi appliance

Eng

  • Cihui apparatus; instrument; equipment; weapon

other

  • Nguồn khác Đồ dùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

工具