器量

qì liàngkhí lượng

Hán Việt: khí lượng · Pinyin: qì liàng

Tổng quan

độ lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.器皿的容量。 2.器局; 才识; 度量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.器皿的容量。《周禮.天官.酒正》:「唯齊酒不貳,皆有器量。」 2.才識度量。《文選.蔡邕.郭有道碑文》:「其器量弘深,姿度廣大,浩浩焉。」《五代史平話.漢史.卷上》:「眾心服知遠之器量過人。」

Cấu tạo: 器 (khí) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)才能之多少。最勝王經一曰:「佛世尊無有分別,隨其器量,應其機緣,為彼說法。」百論肇公序曰:「鳩摩羅什,器量淵宏。」☸
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) calibre cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn), (nghĩa bóng) phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ; lòng khoan dung; độ lượng
  • Biên soạn 器量 qìliàng n. tolerance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.器皿的容量。《周禮.天官.酒正》:「唯齊酒不貳,皆有器量。」 2.才識度量。《文選.蔡邕.郭有道碑文》:「其器量弘深,姿度廣大,浩浩焉。」《五代史平話.漢史.卷上》:「眾心服知遠之器量過人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.器皿的容量。 2.器局; 才识; 度量。
  • Kaggle Zh-Vi caliber

Eng

  • JMdict looks (esp. of a woman)
  • JMdict features
  • JMdict facial appearance
  • JMdict facial beauty
  • JMdict ability
  • Cihui tolerance
  • Tần suất từ 器量 qìliàng n. tolerance

Đức

  • Handedict Verträglichkeit

ja

  • JMdict 器量(きりょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

器度 · 度量