度量

dù liàng độ lượng

Hán Việt: độ lượng · Pinyin: dù liàng

Tổng quan

đo lường | khoan dung | rộng lượng | độ lượng | (toán) metric o lường. Đáng lẽ đọc Đạc lượng — Chỉ lòng dạ rộng hẹp của người ta. độ lượng độ lượng ☆Đo lường. Đáng lẽ đọc Đạc lượng — Chỉ lòng dạ rộng hẹp của người ta.

Cấu tạo: (độ) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đo lường | khoan dung | rộng lượng | độ lượng | (toán) metric o lường. Đáng lẽ đọc Đạc lượng — Chỉ lòng dạ rộng hẹp của người ta. độ lượng độ lượng ☆Đo lường. Đáng lẽ đọc Đạc lượng — Chỉ lòng dạ rộng hẹp của người ta.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.測量長短大小的工具。《周禮.夏官.合方氏》:「同其數器,壹其度量。」 2.限度。《荀子.禮論》:「人生而有欲,欲而不得,則不能無求;求而無度量分界,則不能不爭。」 3.人能包容別人的限度。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「人之度量相越,豈不遠哉!」也作「肚量」。 4.法規、法則。《管子.任法》:「夫愛人不私賞也,惡人不私罰也,置儀設法以度量斷者,上主也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 測量、測度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指能宽容人的限度:他脾气好,~大,能容人。也作肚量。

Eng

  • CC-CEDICT measure|tolerance|breadth|magnanimity|(math.) metric
  • Cihui measure; tolerance; breadth; magnanimity; (math.) metric

ja

  • JMdict generosity|magnanimity|tolerance|length and capacity|measures

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

器度 · 器量