度量
độ lượng
Hán Việt: độ lượng · Pinyin: dù liàng
Tổng quan
độ lượng; khoan dung; tha thứ. anh ấy tính tình rất tốt, rất độ lượng, có thể khoan dung
指能宽容人的限度:他脾气好,~大,能容人。也作肚量。
1.測量長短大小的工具。《周禮.夏官.合方氏》:「同其數器,壹其度量。」 2.限度。《荀子.禮論》:「人生而有欲,欲而不得,則不能無求; 求而無度量分界,則不能不爭。」 3.人能包容別人的限度。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「人之度量相越,豈不遠哉!」也作「肚量」。 4.法規、法則。《管子.任法》:「夫愛人不私賞也,惡人不私罰也,置儀設法以度量斷者,上主也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đo lường. Đáng lẽ đọc Đạc lượng — Chỉ lòng dạ rộng hẹp của người ta.; sự đo lường; phép đo, kích thước, khuôn khổ, bề (rộng, ngang, cao...); o lường. Đáng lẽ đọc Đạc lượng — Chỉ lòng dạ rộng hẹp của người ta.; đo lường , khoan dung , rộng lượng , độ lượng , (toán) metric; độ lượng; khoan dung; tha thứ. anh ấy tính tình rất tốt, rất độ lượng, có thể khoan dung.; khoan dung; tha thứ; đạc lượng; đo lường
- Biên soạn 度量 uóliàng v. 1. consider 2. measure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.測量長短大小的工具。《周禮.夏官.合方氏》:「同其數器,壹其度量。」 2.限度。《荀子.禮論》:「人生而有欲,欲而不得,則不能無求; 求而無度量分界,則不能不爭。」 3.人能包容別人的限度。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「人之度量相越,豈不遠哉!」也作「肚量」。 4.法規、法則。《管子.任法》:「夫愛人不私賞也,惡人不私罰也,置儀設法以度量斷者,上主也。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 測量、測度。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指能宽容人的限度:他脾气好,~大,能容人。也作肚量。
- Kaggle Zh-Vi measurement
Eng
- JMdict generosity
- JMdict magnanimity
- JMdict tolerance
- JMdict length and capacity
- JMdict measures
- Cihui measure; tolerance; breadth; magnanimity; (math.) metric
- Tần suất từ 度量 uóliàng v. 1. consider 2. measure, , ►See also dùliáng
Đức
- Handedict Toleranz, Großherzigkeit
ja
- JMdict 度量(どりょう)
other
- Nguồn khác Đo lường. Đáng lẽ đọc Đạc lượng
- Nguồn khác Chỉ lòng dạ rộng hẹp của người ta