噴出的

phún xuất đích

Hán Việt: phún xuất đích

Tổng quan

để tống ra, để đuổi ra, (tâm lý học) (thuộc) điều suy ra, (thuộc) điều luận ra để đẩy ra, để ấn ra, để ẩy ra

Cấu tạo: (phún) + (xuất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để tống ra, để đuổi ra, (tâm lý học) (thuộc) điều suy ra, (thuộc) điều luận ra để đẩy ra, để ấn ra, để ẩy ra