噴氣機

pēn qì jī phún khí ki

Hán Việt: phún khí ki · Pinyin: pēn qì jī

Tổng quan

máy bay phản lực

Cấu tạo: (phún) + (khí) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy bay phản lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉噴射氣體以為推進動力的飛機,引擎構造簡單,速度快,第二次大戰後開始被廣泛使用。也稱為「噴射飛機」、「噴射機」。

Eng

  • CC-CEDICT jet plane
  • Cihui jet plane