噴水孔
phún thủy khổng
Hán Việt: phún thủy khổng
Tổng quan
lỗ phun nước (cá voi), ống thông hơi (đường hầm), bọt (thuỷ tinh); chỗ rỗ (kim loại) (động vật học) lỗ thở (của sâu bọ...)
Nghĩa
Việt
- Cihui lỗ phun nước (cá voi), ống thông hơi (đường hầm), bọt (thuỷ tinh); chỗ rỗ (kim loại) (động vật học) lỗ thở (của sâu bọ...)
ja
- JMdict spiracle|blowhole