噴火器

pēn huǒ qìphún hỏa khí

Hán Việt: phún hỏa khí · Pinyin: pēn huǒ qì

Tổng quan

KHÍ súng phun lửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.又名火焰喷射器。一种喷射火焰的近战武器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

武器名。參見「火焰噴射器」條。

Cấu tạo: 噴 (phún) + 火 (hỏa) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng phun lửa
  • Tần suất từ súng phun lửa
  • Biên soạn flamethrower

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。參見「火焰噴射器」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.又名火焰喷射器。一种喷射火焰的近战武器。
  • Kaggle Zh-Vi flamethrower

Eng

  • Cihui flamethrower
  • Tần suất từ n. flamethrower

Đức

  • Handedict Flammenwerfer (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

喷火口 · 喷火的 · 噴火山 · 噴火搶 · 噴火 · 喷火山口 · 火器 · 喷火口状的