噴香獸

pèn xiāng shòuphún hương thú

Hán Việt: phún hương thú · Pinyin: pèn xiāng shòu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种香炉。外形作兽状,香气从口中散出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種製成獸形的香爐,香氣從獸口中噴出。清.孔尚任《桃花扇》第六齣:「滌了金甌,點著噴香獸。」

Cấu tạo: 噴 (phún) + 香 (hương) + 獸 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lư xông thú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種製成獸形的香爐,香氣從獸口中噴出。清.孔尚任《桃花扇》第六齣:「滌了金甌,點著噴香獸。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

噴香 · 喷香鲜美 · 香獸