嚇一跳

xià yī tiào hách nhất khiêu

Hán Việt: hách nhất khiêu · Pinyin: xià yī tiào

Tổng quan

giật mình | làm cho ai sợ hãi | sợ muốn chết

Cấu tạo: (hách) + (nhất) + (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giật mình | làm cho ai sợ hãi | sợ muốn chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容突然受到驚嚇的樣子。《紅樓夢》第七四回:「說著,從頭念了一遍,大家都嚇一跳。」

Eng

  • CC-CEDICT startled|to frighten|scared out of one's skin
  • Cihui startled; to frighten; scared out of one's skin